Chính phủ quyết định tăng lương cơ sở từ 2,34 lên 2,53 triệu đồng, áp dụng từ ngày 1/7/2026.
Lương cơ sở là căn cứ để tính lương của cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang theo công thức: Lương = lương cơ sở x hệ số lương, chưa bao gồm các khoản phụ cấp.
Theo quy định, sĩ quan Công an Nhân dân còn được hưởng phụ cấp thâm niên (tính theo mức lương hiện hưởng và thời gian phục vụ tại ngũ) cộng với phụ cấp công vụ và phụ cấp chức vụ lãnh đạo.
Mức phụ cấp của sĩ quan Công an được tính bằng cách lấy hệ số phụ cấp nhân với mức lương cơ sở.
Bảng lương của Công an từ ngày 1/7/2026:
Sĩ quan Công an Nhân dân
| Cấp bậc hàm | Hệ số lương | Mức lương từ 1/7/2026 (đồng/tháng) |
| Đại tướng | 10,40 | 26.312.000 |
| Thượng tướng | 9,80 | 24.794.000 |
| Trung tướng | 9,20 | 23.276.000 |
| Thiếu tướng | 8,60 | 21.758.000 |
| Đại tá | 8,00 | 20.240.000 |
| Thượng tá | 7,30 | 18.469.000 |
| Trung tá | 6,60 | 16.698.000 |
| Thiếu tá | 6,00 | 15.180.000 |
| Đại úy | 5,40 | 13.662.000 |
| Thượng úy | 5,00 | 12.650.000 |
| Trung úy | 4,60 | 11.638.000 |
| Thiếu úy | 4,20 | 10.626.000 |
| Thượng sĩ | 3,80 | 9.614.000 |
| Trung sĩ | 3,50 | 8.855.000 |
| Hạ sĩ | 3,20 | 8.096.000 |
Chuyên môn kỹ thuật Công an cao cấp - Nhóm 1 | Bậc | Hệ số lương | Mức lương từ 1/7/2026 (đồng/tháng) |
| 1 | 3,85 | 9.740.500 |
| 2 | 4,20 | 10.626.000 |
| 3 | 4,55 | 11.511.500 |
| 4 | 4,90 | 12.397.000 |
| 5 | 5,25 | 13.282.500 |
| 6 | 5,60 | 14.168.000 |
| 7 | 5,95 | 15.053.500 |
| 8 | 6,30 | 15.939.000 |
| 9 | 6,65 | 16.824.500 |
| 10 | 7,00 | 17.710.000 |
| 11 | 7,35 | 18.595.500 |
| 12 | 7,70 | 19.481.000 |
Chuyên môn kỹ thuật Công an cao cấp - Nhóm 2 | Bậc | Hệ số lương | Mức lương từ 1/7/2026 (đồng/tháng) |
| 1 | 3,65 | 9.234.500 |
| 2 | 4,00 | 10.120.000 |
| 3 | 4,35 | 11.005.500 |
| 4 | 4,70 | 11.891.000 |
| 5 | 5,05 | 12.776.500 |
| 6 | 5,40 | 13.662.000 |
| 7 | 5,75 | 14.547.500 |
| 8 | 6,10 | 15.433.000 |
| 9 | 6,45 | 16.318.500 |
| 10 | 6,80 | 17.204.000 |
| 11 | 7,15 | 18.089.500 |
| 12 | 7,50 | 18.975.000 |
Chuyên môn kỹ thuật Công an trung cấp - Nhóm 1 | Bậc | Hệ số lương | Mức lương từ 1/7/2026 (đồng/tháng) |
| 1 | 3,50 | 8.855.000 |
| 2 | 3,80 | 9.614.000 |
| 3 | 4,10 | 10.373.000 |
| 4 | 4,40 | 11.132.000 |
| 5 | 4,70 | 11.891.000 |
| 6 | 5,00 | 12.650.000 |
| 7 | 5,30 | 13.409.000 |
| 8 | 5,60 | 14.168.000 |
| 9 | 5,90 | 14.927.000 |
| 10 | 6,20 | 15.686.000 |
Chuyên môn kỹ thuật Công an trung cấp - Nhóm 2 | Bậc | Hệ số lương | Mức lương từ 1/7/2026 (đồng/tháng) |
| 1 | 3,20 | 8.096.000 |
| 2 | 3,50 | 8.855.000 |
| 3 | 3,80 | 9.614.000 |
| 4 | 4,10 | 10.373.000 |
| 5 | 4,40 | 11.132.000 |
| 6 | 4,70 | 11.891.000 |
| 7 | 5,00 | 12.650.000 |
| 8 | 5,30 | 13.409.000 |
| 9 | 5,60 | 14.168.000 |
| 10 | 5,90 | 14.927.000 |
Chuyên môn kỹ thuật Công an sơ cấp - Nhóm 1 | Bậc | Hệ số lương | Mức lương từ 1/7/2026 (đồng/tháng) |
| 1 | 3,20 | 8.096.000 |
| 2 | 3,45 | 8.728.500 |
| 3 | 3,70 | 9.361.000 |
| 4 | 3,95 | 9.993.500 |
| 5 | 4,20 | 10.626.000 |
| 6 | 4,45 | 11.258.500 |
| 7 | 4,70 | 11.891.000 |
| 8 | 4,95 | 12.523.500 |
| 9 | 5,20 | 13.156.000 |
| 10 | 5,45 | 13.788.500 |
Chuyên môn kỹ thuật Công an sơ cấp - Nhóm 2 | Bậc | Hệ số lương | Mức lương từ 1/7/2026 (đồng/tháng) |
| 1 | 2,95 | 7.463.500 |
| 2 | 3,20 | 8.096.000 |
| 3 | 3,45 | 8.728.500 |
| 4 | 3,70 | 9.361.000 |
| 5 | 3,95 | 9.993.500 |
| 6 | 4,20 | 10.626.000 |
| 7 | 4,45 | 11.258.500 |
| 8 | 4,70 | 11.891.000 |
| 9 | 4,95 | 12.523.500 |
| 10 | 5,20 | 13.156.000 |
Công nhân Công an ngạch A - Nhóm 1 | Bậc | Hệ số lương | Mức lương từ 1/7/2026 (đồng/tháng) |
| 1 | 3,50 | 8.855.000 |
| 2 | 3,85 | 9.740.500 |
| 3 | 4,20 | 10.626.000 |
| 4 | 4,55 | 11.511.500 |
| 5 | 4,90 | 12.397.000 |
| 6 | 5,25 | 13.282.500 |
| 7 | 5,60 | 14.168.000 |
| 8 | 5,95 | 15.053.500 |
| 9 | 6,30 | 15.939.000 |
| 10 | 6,65 | 16.824.500 |
Công nhân Công an ngạch A - Nhóm 2 | Bậc | Hệ số lương | Mức lương từ 1/7/2026 (đồng/tháng) |
| 1 | 3,20 | 8.096.000 |
| 2 | 3,55 | 8.981.500 |
| 3 | 3,90 | 9.867.000 |
| 4 | 4,25 | 10.752.500 |
| 5 | 4,60 | 11.638.000 |
| 6 | 4,95 | 12.523.500 |
| 7 | 5,30 | 13.409.000 |
| 8 | 5,65 | 14.294.500 |
| 9 | 6,00 | 15.180.000 |
| 10 | 6,35 | 16.065.500 |
Công nhân Công an ngạch B | Bậc | Hệ số lương | Mức lương từ 1/7/2026 (đồng/tháng) |
| 1 | 2,90 | 7.337.000 |
| 2 | 3,20 | 8.096.000 |
| 3 | 3,50 | 8.855.000 |
| 4 | 3,80 | 9.614.000 |
| 5 | 4,10 | 10.373.000 |
| 6 | 4,40 | 11.132.000 |
| 7 | 4,70 | 11.891.000 |
| 8 | 5,00 | 12.650.000 |
| 9 | 5,30 | 13.409.000 |
| 10 | 5,60 | 14.168.000 |
Công nhân Công an ngạch C | Bậc | Hệ số lương | Mức lương từ 1/7/2026 (đồng/tháng) |
| 1 | 2,70 | 6.831.000 |
| 2 | 2,95 | 7.463.500 |
| 3 | 3,20 | 8.096.000 |
| 4 | 3,45 | 8.728.500 |
| 5 | 3,70 | 9.361.000 |
| 6 | 3,95 | 9.993.500 |
| 7 | 4,20 | 10.626.000 |
| 8 | 4,45 | 11.258.500 |
| 9 | 4,70 | 11.891.000 |
| 10 | 4,95 | 12.523.500 |